Sản phẩm, thiết bị viễn thông, tin học, điện tử

Thiết bị truyền dẫn quang Tellabs

Giao diện quang: STM-1, STM-4, CWDM, DWDM theo các tiêu chuẩn ITU-T G.957, ITU-T G.959.1, ITU-T G.691, ITU-T G.694.2 và ITU-T G.995...

Thông tin chi tiết

 

 

Khả năng cung cấp dịch vụ truyền dẫn:

  •  Hỗ trợ truyền dẫn đa dịch vụ và đa giao diện gồm:

                   - CWDM, DWDW

                   - E1, E3, DS3

                   - STM-n (n=1, 4, 16)

                   - FE (Fast Ethernet), GE (Gigabit Ethernet)

                   - FC (Fiber channel)

  • Có thể hỗ trợ các dịch vụ PDH, SDH, IP
  • Có thể cấu hình thành dưới dạng một bộ ghép kênh đầu cuối (Terminal Multiplexer), bộ xen rớt kênh ADM (Add/Drop Multiplexer) hoặc trạm lặp REG (Regenerator). 
  • Có thể cấu hình mạng dạng điểm - điểm (Point to Point), Ring

 

Cấu trúc thiết bị

  • Tích hợp giao diện STM-n và ma trận chuyển mạch (cross connect) trên cùng một card module để giảm thiểu kích cỡ card.
  • Hỗ trợ tích hợp giao diện Ethernet và chuyển mạch Ethernet trên cùng một card để giảm thiểu kích cỡ card.
  • Số giao diện STM-16 có thể hỗ trợ: >= 2
  • Số giao diện STM-4, STM-1 có thể hỗ trợ: >= 16
  • Số giao diện E1 có thể hỗ trợ: >= 84
  • Số giao diện FE có thể hỗ trợ: >= 12 
  • Số giao diện GE có thể hỗ trợ: >= 4

 

Khả năng chuyển mạch (cross - connect):

  •  Ma trận chuyển mạch không bị tắc nghẽn (non-blocking), hỗ trợ các mức chuyển mạch:

                 - Mức chuyển mạch VC-4

                 - Mức chuyển mạch VC-3

                 - Mức chuyển mạch VC-12

  • Hỗ trợ khả năng chuyển mạch Ethernet lên đến 5 Gb/s. Số kênh chuyển mạch có thể ánh xạ lên >= 16 VC4 ở cấp cao hơn (VC3) hoặc cấp thấp hơn (VC12) để ghép lên luồng SDH. Chuyển mạch và bảo vệ Ethernet MAC, VLAN và MPLS.

    Hỗ trợ cập nhật phần mềm từ xa (Remote software)

Các chuẩn giao tiếp:

  • Giao diện quang: STM-1, STM-4, CWDM, DWDM theo các tiêu chuẩn ITU-T G.957, ITU-T G.959.1, ITU-T G.691, ITU-T G.694.2 và ITU-T G.995
  • Có thể hỗ trợ các dịch vụ PDH, SDH, IP
  • Có thể cấu hình thành dưới dạng một bộ ghép kênh đầu cuối (Terminal Multiplexer), bộ xen rớt kênh ADM (Add/Drop Multiplexer) hoặc trạm lặp REG (Regenerator).
  • Có thể cấu hình mạng dạng điểm - điểm (Point to Point), Ring
  • Tích hợp giao diện STM-n và ma trận chuyển mạch (cross connect) trên cùng một card module để giảm thiểu kích cỡ card.
  • Hỗ trợ tích hợp giao diện Ethernet và chuyển mạch Ethernet trên cùng một card để giảm thiểu kích cỡ card.
  • Số giao diện STM-16 có thể hỗ trợ: >= 2
  • Số giao diện STM-4, STM-1 có thể hỗ trợ: >= 16
  • Số giao diện E1 có thể hỗ trợ: >= 84
  • Số giao diện FE có thể hỗ trợ: >= 12
  • Số giao diện GE có thể hỗ trợ: >= 4
  • Ma trận chuyển mạch không bị tắc nghẽn (non-blocking), hỗ trợ các mức chuyển mạch:
  • Hỗ trợ khả năng chuyển mạch Ethernet lên đến 5 Gb/s. Số kênh chuyển mạch có thể ánh xạ lên >= 16 VC4 ở cấp cao hơn (VC3) hoặc cấp thấp hơn (VC12) để ghép lên luồng SDH. Chuyển mạch và bảo vệ Ethernet MAC, VLAN và MPLS.
  • Giao diện điện PDH và SDH: E1, E3, DS3 và STM-1 tuân theo ITU-T G.703
  • Giao diện Ethernet: Fast Ethernet và Gigabit Ethernet với các giao diện quang điện tuân theo tiêu chuẩn IEEE 803.3 ah

Khả năng bảo vệ an toàn thông tin:

  • Bảo vệ ma trận chuyển mạch 1+1
  • Có cơ chế bảo vệ SNC/I, SNC/N, MSP 1+1 ở mức STM-n
  • Có cơ chế bảo vệ MS-SPRING ở mức STM-16

Kích thước: gắn được trên giá 19"

Chức năng giám sát, quản lý:

  • Thiết bị phải có phần mềm quản lý mạng (TNMS), phần mềm quản lý phần tử (EMS), hoặc phần mềm quản lý cục bộ (craft terminal).
  • Hỗ trợ quản lý đồng thời bằng giao thức OSI và TCP/IP. Có khả năng quản lý tập trung tại OMC qua mạng LAN.

 

 

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN